发扬【發揚】
[fā yáng] [发 扬]
phát huy; phát triển và kế thừa
发展和提倡优良作风、传统等。
我们要发扬艰苦奋斗的精神,认真克服学习中的困难。
wǒ men yào fā yáng jiān kǔ fèn dòu de jīng shén, rèn zhēn kè fú xué xí zhōng de kùn nán.Chúng ta cần phát huy tinh thần nỗ lực gian khổ, nghiêm túc khắc phục khó khăn trong học tập.
听您这么一说,我也学到了很多,以后在项目中也要发扬这种精神!
tīng nín zhè me yì shuō, wǒ yě xué dào le hěn duō, yǐ hòu zài xiàng mù zhōng yě yào fā yáng zhè zhǒng jīng shén!Nghe thầy nói như vậy, em cũng học hỏi được rất nhiều, sau này trong dự án em cũng phải phát huy tinh thần này!
Trong bài: Dù khó khăn trăm bề, đội ngũ vẫn hoàn thành đúng hạn · 尽管如此我们要发扬顽强拼搏的精神。
wǒ men yào fā yáng wán qiáng pīn bó de jīng shén.Chúng ta cần phát huy tinh thần chiến đấu kiên cường.
我们要发扬光荣的革命传统。
wǒ men yào fā yáng guāng róng de gé mìng chuán tǒng.Chúng ta cần phát huy truyền thống cách mạng vẻ vang.