发言
[fā yán] [发 言]
phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu
在公共场合或会议上讲话
今天开会谁先发言?
jīn tiān kāi huì shuí xiān fā yán?Hôm nay họp ai phát biểu trước?
个
除了个人发言,你也可以加入小组项目共同合作。
chú le gè rén fā yán, nǐ yě kě yǐ jiā rù xiǎo zǔ xiàng mù gòng tóng hé zuò.Ngoài phát biểu cá nhân, em cũng có thể tham gia dự án nhóm cùng nhau hợp tác.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而请不要在别人发言时打断他们。
qǐng bú yào zài bié rén fā yán shí dǎ duàn tā men.Xin đừng ngắt lời người khác khi họ đang phát biểu.
最后一页需要一个总结发言,总结一下主要内容。
zuì hòu yí yè xū yào yí gè zǒng jié fā yán, zǒng jié yí xià zhǔ yào nèi róng.Trang cuối cùng cần một bài phát biểu tổng kết, tóm tắt lại nội dung chính.
Trong bài: Góp ý hoàn thiện bài thuyết trình công ty