沉默
[chén mò] [沉 默]
ít nói; không cởi mở; im lặng
不说话,不出声
他性格沉默,平时很少说话。
tā xìng gé chén mò, píng shí hěn shǎo shuō huà.Tính cách anh ấy trầm lặng, bình thường rất ít nói.
所以我们需要调整宣传策略,不能再保持沉默了。
suǒ yǐ wǒ men xū yào tiáo zhěng xuān chuán cè lüè, bù néng zài bǎo chí chén mò le.Cho nên chúng ta cần điều chỉnh chiến lược tuyên truyền, không thể tiếp tục giữ im lặng nữa.
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底与其保持沉默让猜忌蔓延,毋宁坦率地把实情讲清楚。
yǔ qí bǎo chí chén mò ràng cāi jì màn yán, wú nìng tǎn shuài dì bǎ shí qíng jiǎng qīng chǔ.Thay vì giữ im lặng để sự ngờ vực lan rộng, thà thẳng thắn nói rõ sự thật ra còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……主持人打破沉默,开始提问。
zhǔ chí rén dǎ pò chén mò, kāi shǐ tí wèn.Người dẫn chương trình phá vỡ im lặng và bắt đầu hỏi.