沉默寡言
[chén mò guǎ yán] [沉 默 寡 言]
im lặng ít nói (thành ngữ); ít lời; không cởi mở
平时沉默寡言的他,今天居然蹦出几句笑话。
píng shí chén mò guǎ yán de tā, jīn tiān jū rán bèng chū jǐ jù xiào huà.Người ngày thường ít nói như anh ấy, hôm nay lại thốt ra mấy câu đùa.
[chén mò guǎ yán] [沉 默 寡 言]
im lặng ít nói (thành ngữ); ít lời; không cởi mở
平时沉默寡言的他,今天居然蹦出几句笑话。
píng shí chén mò guǎ yán de tā, jīn tiān jū rán bèng chū jǐ jù xiào huà.Người ngày thường ít nói như anh ấy, hôm nay lại thốt ra mấy câu đùa.