语言【語言】
[yǔ yán] [语 言]
1.ngôn ngữ; lượng từ: 门 (mén), 种 (zhǒng)
人类交流思想的符号系统
汉语是一种语言。
hàn yǔ shì yì zhǒng yǔ yán.Tiếng Hán là một loại ngôn ngữ.
2.lời nói; ngôn từ; cách diễn đạt
指话语、言辞或表达方式
他的语言很生动。
tā de yǔ yán hěn shēng dòng.Lời nói của anh ấy rất sinh động.
门、种
嗯,你这个语言文化研究的题目很好。
èn, nǐ zhè ge yǔ yán wén huà yán jiū de tí mù hěn hǎo.Ừm, đề tài nghiên cứu văn hóa ngôn ngữ này của em rất tốt.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…她的文章语言简洁,重点突出。
tā de wén zhāng yǔ yán jiǎn jié, zhòng diǎn tū chū.Văn phong bài viết của cô ấy cô đọng, nổi bật trọng tâm.
可以写社团活动、团队项目,还要写语言技能。
kě yǐ xiě shè tuán huó dòng, tuán duì xiàng mù, hái yào xiě yǔ yán jì néng.Có thể viết hoạt động câu lạc bộ, dự án nhóm, cũng nên viết kỹ năng ngôn ngữ.
Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来