语言学
[yǔ yán xué] [语 言 HỌC]
ngôn ngữ học
嗯,把语言学分析和文献学结合起来,你的研究会更扎实。
èn, bǎ yǔ yán xué fēn xī hé wén xiàn xué jié hé qǐ lái, nǐ de yán jiū huì gèng zhā shi.Ừm, đem phân tích ngôn ngữ học và văn hiến học kết hợp lại, nghiên cứu của em sẽ càng vững chắc hơn.
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其我想开办一家小型语言学校。
wǒ xiǎng kāi bàn yì jiā xiǎo xíng yǔ yán xué xiào.Tôi muốn mở một trường ngoại ngữ nhỏ.
王老师,这是计算语言学草案,我们拟削减传统语言学学分。
wáng lǎo shī, zhè shì jì suàn yǔ yán xué cǎo àn, wǒ men nǐ xuē jiǎn chuán tǒng yǔ yán xué xué fēn.Thầy Vương, đây là dự thảo ngành Ngôn ngữ học tính toán, chúng em dự định cắt giảm tín chỉ ngôn ngữ học truyền thống.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…