寡
[guǎ]
ít; không đủ; quả phụ
真的吗?可是现实中资本往往集中于少数寡头,弱势群体反而更容易被边缘化。
zhēn de ma? kě shì xiàn shí zhōng zī běn wǎng wǎng jí zhōng yú shǎo shù guǎ tóu, ruò shì qún tǐ fǎn ér gèng róng yì bèi biān yuán huà.Thật vậy sao? Nhưng trong thực tế tư bản thường tập trung vào số ít các ông lớn, nhóm yếu thế ngược lại càng dễ bị đẩy ra rìa.
Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi他对那位孤寡老人的境遇深表同情。
tā duì nà wèi gū guǎ lǎo rén de jìng yù shēn biǎo tóng qíng.Anh ấy rất đồng cảm với hoàn cảnh của cụ già neo đơn.
在旧社会,寡妇的处境往往十分艰难。
zài jiù shè huì, guǎ fù de chǔ jìng wǎng wǎng shí fēn jiān nán.Trong xã hội cũ, hoàn cảnh của góa phụ thường rất khó khăn.
