寡助[guǎ zhù] [寡 助]Lưu từKhác(đặc biệt là một việc không chính đáng) nhận được ít sự ủng hộChữ trong từ寡guǎít助zhùgiúpTừ ghép:失道寡助shī dào guǎ zhùviệc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử)Từ cùng chữ:帮助bāng zhùHSK 2sự giúp đỡ赞助zàn zhùHSK 4hỗ trợ资助zī zhùHSK 5trợ cấp辅助fǔ zhùHSK 5hỗ trợ协助xié zhùHSK 6hỗ trợ捐助juān zhùHSK 6quyên góp援助yuán zhùHSK 6giúp đỡ救助jiù zhùHSK 6giúp đỡ người gặp nạn补助bǔ zhùHSK 6trợ cấpXem thêm (3)