赞助【贊助】
[zàn zhù] [赞 助]
hỗ trợ; giúp đỡ; tài trợ
在财力或物力上给予支持协助。
这家公司赞助了这次活动。
zhè jiā gōng sī zàn zhù le zhè cì huó dòng.Công ty này đã tài trợ cho hoạt động lần này.
赞助商那边你有把握争取到专项支持吗?
zàn zhù shāng nà biān nǐ yǒu bǎ wò zhēng qǔ dào zhuān xiàng zhī chí ma?Phía nhà tài trợ em có nắm chắc tranh thủ được hỗ trợ chuyên biệt không?
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句坦白说,我依然觉得削减足球联赛赞助的风险过高。
tǎn bái shuō, wǒ yī rán jué de xuē jiǎn zú qiú lián sài zàn zhù de fēng xiǎn guò gāo.Nói thẳng nhé, tôi vẫn thấy việc cắt giảm tài trợ giải bóng đá rủi ro quá cao.
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử小美,你看了那家快时尚集团发来的环保赞助方案吗?
xiǎo měi, nǐ kàn le nà jiā kuài shí shàng jí tuán fā lái de huán bǎo zàn zhù fāng àn ma?Tiểu Mỹ, cậu đã xem phương án tài trợ bảo vệ môi trường do tập đoàn thời trang nhanh đó gửi tới chưa?
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp