赞助商
[zàn zhù shāng] [赞 助 商]
nhà tài trợ
赞助商那边你有把握争取到专项支持吗?
zàn zhù shāng nà biān nǐ yǒu bǎ wò zhēng qǔ dào zhuān xiàng zhī chí ma?Phía nhà tài trợ em có nắm chắc tranh thủ được hỗ trợ chuyên biệt không?
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句我们已经找了赞助商,而且每一笔钱都会公开,请您放心。
wǒ men yǐ jīng zhǎo le zàn zhù shāng, ér qiě měi yì bǐ qián dōu huì gōng kāi, qǐng nín fàng xīn.Chúng em đã tìm được nhà tài trợ, hơn nữa mỗi khoản tiền đều sẽ công khai, xin thầy yên tâm.
Trong bài: Bảo vệ dự án tình nguyện hỗ trợ trẻ em vùng cao确实,只要观众变多了,赞助商自然就愿意投入更多资金吧?
què shí, zhǐ yào guān zhòng biàn duō le, zàn zhù shāng zì rán jiù yuàn yì tóu rù gèng duō zī jīn ba?Chính xác, chỉ cần khán giả đông hơn, nhà tài trợ tự nhiên sẽ sẵn sàng đầu tư nhiều tiền hơn nhỉ?
Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao