开发商【開發商】
[kāi fā shāng] [开 发 商]
nhà phát triển (bất động sản, sản phẩm thương mại, v.v.)
从事房地产、资源或商业产品开发的企业。
开发商计划在此建设大型购物中心。
kāi fā shāng jì huà zài cǐ jiàn shè dà xíng gòu wù zhōng xīn.Nhà phát triển dự định xây dựng một trung tâm thương mại lớn tại đây.
是的,但是开发商因为资金问题急着推进项目。
shì de, dàn shì kāi fā shāng yīn wèi zī jīn wèn tí jí zhe tuī jìn xiàng mù.Vâng ạ, nhưng bên nhà phát triển vì vấn đề vốn nên đang gấp rút đẩy nhanh dự án.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性所以我们需要在配套政策上给开发商一些政策倾斜。
suǒ yǐ wǒ men xū yào zài pèi tào zhèng cè shàng gěi kāi fā shāng yì xiē zhèng cè qīng xié.Cho nên chúng ta cần ưu đãi chính sách cho chủ đầu tư ở các chính sách đi kèm.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…强制执行?这在开发商那边可能会遇到很大的阻力吧。
qiáng zhì zhí xíng? zhè zài kāi fā shāng nà biān kě néng huì yù dào hěn dà de zǔ lì ba.Bắt buộc thi hành? Việc này phía chủ đầu tư có thể sẽ gặp trở lực rất lớn đấy.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…