经商【經商】
[jīng shāng] [经 商]
buôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh
从事商业经营活动。
他大学毕业后选择自主经商,凭借敏锐眼光创立了跨境电商公司。
tā dà xué bì yè hòu xuǎn zé zì zhǔ jīng shāng, píng jiè mǐn ruì yǎn guāng chuàng lì le kuà jìng diàn shāng gōng sī.Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy chọn tự mình kinh doanh, dựa vào con mắt nhạy bén đã thành lập công ty thương mại điện tử xuyên biên giới.
他多年来苦心经商,终于成功。
tā duō nián lái kǔ xīn jīng shāng, zhōng yú chéng gōng.Bao năm qua anh ấy khổ công kinh doanh, cuối cùng cũng thành công.
他放弃了稳定工作,决心下海经商。
tā fàng qì le wěn dìng gōng zuò, jué xīn xià hǎi jīng shāng.Anh ấy từ bỏ công việc ổn định, quyết tâm ra làm ăn kinh doanh.
方案已经商量妥了,明天就可以开工。
fāng àn yǐ jīng shāng liáng tuǒ le, míng tiān jiù kě yǐ kāi gōng.Phương án đã bàn bạc xong xuôi thích hợp, ngày mai có thể bắt đầu làm.