做生意
[zuò shēng yì] [做 生 意]
làm kinh doanh
从事商业买卖等经营活动
他毕业后选择自主创业,与中国伙伴合伙做生意。
tā bì yè hòu xuǎn zé zì zhǔ chuàng yè, yǔ zhōng guó huǒ bàn hé huǒ zuò shēng yì.Sau khi tốt nghiệp, anh ấy chọn tự khởi nghiệp và hợp tác làm kinh doanh với đối tác Trung Quốc.
做生意讲究诚信,待人要厚道。
zuò shēng yì jiǎng jiū chéng xìn, dài rén yào hòu dào.Làm ăn coi trọng chữ tín, đối đãi với người phải thật thà, tử tế.
做生意必须守法,绝不能违法。
zuò shēng yì bì xū shǒu fǎ, jué bù néng wéi fǎ.Kinh doanh phải tuân thủ pháp luật, tuyệt đối không được phạm pháp.
他在外地做生意,很少回家。
tā zài wài dì zuò shēng yì, hěn shǎo huí jiā.Anh ấy đi kinh doanh ở nơi khác, ít khi về nhà.