同意
[tóng yì] [同 意]
đồng ý; tán thành; chấp thuận
赞成或允许
我同意你的想法。
wǒ tóng yì nǐ de xiǎng fǎ.Tôi đồng ý với suy nghĩ của bạn.
既然大家都同意,就这么定了。
jì rán dà jiā dōu tóng yì, jiù zhè me dìng le.Đã mọi người đều đồng ý thì thế là quyết định rồi nhé.
Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…他的看法太片面,大家不同意。
tā de kàn fǎ tài piàn miàn, dà jiā bù tóng yì.Quan điểm của anh ấy quá phiến diện, mọi người không đồng ý.
嗯,你说得对。我同意你的计划。
èn, nǐ shuō de duì. wǒ tóng yì nǐ de jì huà.Ừm, em nói đúng. Thầy đồng ý kế hoạch của em.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过