认可【認可】
[rèn kě] [认 可]
phê duyệt; chấp thuận; thừa nhận
许可;同意;承认。
经理认可了我的工作。
jīng lǐ rèn kě le wǒ de gōng zuò.Giám đốc đã công nhận công việc của tôi.
sự thừa nhận; sự chấp thuận
许可;承认(作名词)。
这个方案得到了大家的认可。
zhè ge fāng àn dé dào le dà jiā de rèn kě.Phương án này đã nhận được sự đồng thuận của mọi người.
近年来独立研究增多,逐渐被国际认可。
jìn nián lái dú lì yán jiū zēng duō, zhú jiàn bèi guó jì rèn kě.Gần đây các nghiên cứu độc lập tăng, dần dần được quốc tế công nhận.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐政府的政策扶持固然重要,但市场认可才是长久之计。
zhèng fǔ de zhèng cè fú chí gù rán zhòng yào, dàn shì chǎng rèn kě cái shì cháng jiǔ zhī jì.Chính sách hỗ trợ của chính phủ dẫu quan trọng, nhưng được thị trường đón nhận mới là kế sách lâu dài.
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống教授们说,我的课题是靠充分的实地数据获得认可的。
jiào shòu men shuō, wǒ de kè tí shì kào chōng fèn de shí dì shù jù huò dé rèn kě de.Các giáo sư nói, đề tài của em là nhờ dữ liệu thực địa đầy đủ mà nhận được sự công nhận.
Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的