认定【認定】
[rèn dìng] [认 定]
cho rằng (điều gì đó là đúng); xác định (một sự thật); xác định (một số lượng)
做出确定的判断或认可
他认定了这个方向,就绝不会轻易放弃。
tā rèn dìng le zhè ge fāng xiàng, jiù jué bú huì qīng yì fàng qì.Anh ấy đã khẳng định theo hướng này thì tuyệt đối sẽ không dễ dàng từ bỏ.
具体是哪个条款?他们认定责任在谁?
jù tǐ shì nǎ gè tiáo kuǎn? tā men rèn dìng zé rèn zài shuí?Cụ thể là điều khoản nào? Họ xác định trách nhiệm thuộc về ai?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被那就危险了。这很容易被认定为违背学术诚信原则。
nà jiù wēi xiǎn le. zhè hěn róng yì bèi rèn dìng wéi wéi bèi xué shù chéng xìn yuán zé.Vậy thì nguy hiểm rồi. Việc này rất dễ bị nhận định là vi phạm nguyên tắc trung thực học thuật.
Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật是的,只要缺乏确权证书,法律上就很难认定对方构成侵权。
shì de, zhǐ yào quē fá què quán zhèng shū, fǎ lǜ shàng jiù hěn nán rèn dìng duì fāng gòu chéng qīn quán.Đúng vậy, chỉ cần thiếu chứng nhận xác lập quyền, về mặt pháp lý sẽ rất khó xác định đối phương cấu thành hành vi xâm phạm quyền.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…