确认【確認】
[què rèn] [确 认]
xác nhận; xác minh
核实并肯定某事属实
请确认一下你的飞机起飞时间。
qǐng què rèn yí xià nǐ de fēi jī qǐ fēi shí jiān.Vui lòng xác nhận lại thời gian cất cánh chuyến bay của bạn.
对,输入五十块,再点确认。
duì, shū rù wǔ shí kuài, zài diǎn què rèn.Đúng rồi, nhập năm mươi tệ, rồi bấm xác nhận.
Trong bài: Nạp tiền điện thoại双人房,昨天已经确认过了。
shuāng rén fáng, zuó tiān yǐ jīng què rèn guò le.Phòng đôi, hôm qua đã xác nhận rồi.
Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách可以,我今天确认后再正式通知你。
kě yǐ, wǒ jīn tiān què rèn hòu zài zhèng shì tōng zhī nǐ.Được, hôm nay sau khi xác nhận, thầy sẽ chính thức thông báo cho em.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免