公认【公認】
[gōng rèn] [公 认]
được công nhận (là); chấp nhận (là)
被普遍承认并认可
他是大家公认的最优秀的老师。
tā shì dà jiā gōng rèn de zuì yōu xiù de lǎo shī.Thầy ấy là giáo viên xuất sắc nhất được mọi người công nhận.
没错,只有建立国际公认的规范,主权财富基金才能稳健前行。
méi cuò, zhǐ yǒu jiàn lì guó jì gōng rèn de guī fàn, zhǔ quán cái fù jī jīn cái néng wěn jiàn qián xíng.Đúng thế, chỉ khi thiết lập được các quy phạm được quốc tế công nhận, quỹ đầu tư quốc gia mới có thể tiến bước vững chắc.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑他们是大家公认的模范夫妻。
tā men shì dà jiā gōng rèn de mó fàn fū qī.Họ là cặp vợ chồng kiểu mẫu được mọi người công nhận.
腐败被公认为是阻碍社会发展的癌症。
fǔ bài bèi gōng rèn wéi shì zǔ ài shè huì fā zhǎn de ái zhèng.Tham nhũng được xem là khối ung nhọt cản trở sự phát triển của xã hội.