确立【確立】
[què lì] [确 立]
thiết lập; thiết định
稳固地建立或树立
公司已经确立了明年的发展目标。
gōng sī yǐ jīng què lì le míng nián de fā zhǎn mù biāo.Công ty đã thiết lập mục tiêu phát triển cho năm sau.
原来是先确立审查机制,再逐步出台细则啊。
yuán lái shì xiān què lì shěn chá jī zhì, zài zhú bù chū tái xì zé a.Hóa ra là xác lập cơ chế thẩm định trước, rồi từng bước ban hành quy tắc chi tiết ạ.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…那么后续应确立怎样的机制,方能防微杜渐、避免重蹈覆辙?
nà me hòu xù yìng què lì zěn yàng de jī zhì, fāng néng fáng wēi dù jiàn, bì miǎn chóng dǎo fù zhé?Vậy sau này cần xác lập cơ chế thế nào để ngăn chặn từ sớm, tránh lặp lại vết xe đổ?
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底我正在翻看。他们似乎在全力争取确立对月球矿产的所有权。
wǒ zhèng zài fān kàn. tā men sì hū zài quán lì zhēng qǔ què lì duì yuè qiú kuàng chǎn de suǒ yǒu quán.Mình đang lật xem đây. Họ dường như đang dốc toàn lực tranh thủ xác lập quyền sở hữu đối với khoáng sản Mặt Trăng.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃