立
[lì]
đứng; dựng; lập
站立;树立或确立
我明天要和立医生见面。
wǒ míng tiān yào hé lì yī shēng jiàn miàn.Ngày mai tôi sẽ gặp bác sĩ Lập.
ngay, tức khắc
立刻,马上
吃了这种新药之后立见成效。
chī le zhè zhǒng xīn yào zhī hòu lì jiàn chéng xiào.Sau khi uống loại thuốc mới này thì thấy hiệu quả ngay.
对,缺乏独立思考就会盲目跟风。
duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…听到这个消息,他立即出发了。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā lì jí chū fā le.Nghe được tin này, anh ấy lập tức xuất phát.
没关系。希望我们能够重新建立信任。
méi guān xì. xī wàng wǒ men néng gòu chóng xīn jiàn lì xìn rèn.Không sao đâu. Hi vọng chúng ta có thể xây dựng lại sự tin tưởng.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè