戳
[chuō]
đâm; chọc; thọc
用长条物顶端撞击
我用笔戳了纸上的字。
wǒ yòng bǐ chuō le zhǐ shàng de zì.Tôi dùng bút đâm vào chữ trên giấy.
con dấu; dấu triện
图章;印记
他在包裹上盖了一个圆戳。
tā zài bāo guǒ shàng gài le yí gè yuán chuō.Anh ấy đóng một con dấu tròn lên bưu kiện.
đứng trơ trơ; dựng sừng sững
竖立;直立站着
你别戳在门口挡路,快进来。
nǐ bié chuō zài mén kǒu dǎng lù, kuài jìn lái.Cậu đừng đứng trơ trơ ở cửa chắn đường, vào mau đi.
有的,原始稿件和带时间戳的沟通记录都在,我想直接去起诉对方。
yǒu de, yuán shǐ gǎo jiàn hé dài shí jiān chuō de gōu tōng jì lù dōu zài, wǒ xiǎng zhí jiē qù qǐ sù duì fāng.Dạ có, bản thảo gốc và biên bản trao đổi có gắn mộc thời gian đều còn, em muốn kiện họ luôn.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới