戳穿[chuō chuān] [戳 穿]Lưu từKhácđâm thủng; vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.)Chữ trong từ戳chuōđâm穿chuānmặcTừ ghép:戳穿试验chuō chuān shì yànthử nghiệm đâm thủngTừ cùng chữ:贯穿guàn chuānHSK 7xuyên quaTừ cận nghĩa:刺破cì pòđâm thủng戳破chuō pòđâm thủng扎穿zhā chuānđâm thủng捅破tǒng pòđâm thủngVí dụ trong bài học当面戳穿别人的谎话,大家脸上都挺没意思的。dāng miàn chuō chuān bié rén de huǎng huà, dà jiā liǎn shàng dōu tǐng méi yì si de.Vạch trần lời nói dối của người khác ngay trước mặt khiến ai nấy đều rất khó xử.