刺破[cì pò] [刺 破]Lưu từKhácđâm thủng; đâm xuyênChữ trong từ刺cìgai破pòhỏngTừ cùng chữ:打破dǎ pòHSK 3làm vỡ刺激cì jīHSK 4kích thích突破tū pòHSK 5đột phá刺绣cì xiùHSK 7thêu刺耳cì ěrHSK 7chói tai刺骨cì gǔHSK 7thấu xươngTừ cận nghĩa:戳破chuō pòđâm thủng戳穿chuō chuānđâm thủng扎穿zhā chuānđâm thủng捅破tǒng pòđâm thủngVí dụ trong bài học护士用针刺破了他的手指取血。hù shì yòng zhēn cì pò le tā de shǒu zhǐ qǔ xuè.Y tá dùng kim châm ngón tay anh ấy để lấy máu.荆棘刺破了他的外套。jīng jí cì pò le tā de wài tào.Bụi gai đâm rách áo khoác của anh ấy.