打破
[dǎ pò] [打 破]
1.làm vỡ; đập vỡ
用力使物体裂开损坏
他不小心打破了杯子。
tā bù xiǎo xīn dǎ pò le bēi zi.Anh ấy vô tình làm vỡ cái cốc.
2.phá vỡ (kỷ lục, im lặng, cách cũ…); làm tan
破除抽象事物或僵局
他打破了学校的跑步纪录。
tā dǎ pò le xué xiào de pǎo bù jì lù.Anh ấy phá kỷ lục chạy của trường.
大卫,对不起,我把你的杯子打破了。
dà wèi, duì bù qǐ, wǒ bǎ nǐ de bēi zi dǎ pò le.Đại Vệ, xin lỗi, tôi làm vỡ cốc của bạn rồi.
Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ他不小心把桌上的杯子打破了。
tā bù xiǎo xīn bǎ zhuō shàng de bēi zi dǎ pò le.Anh ấy bất cẩn làm vỡ chiếc cốc trên bàn.
我们不能太被动,必须主动去打破它。
wǒ men bù néng tài bèi dòng, bì xū zhǔ dòng qù dǎ pò tā.Chúng ta không thể quá bị động, phải chủ động phá vỡ nó.
Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……