打碎
[dǎ suì] [打 碎]
làm vỡ; đập vỡ; làm thành mảnh vụn
他打碎了花瓶,必须照价赔偿。
tā dǎ suì le huā píng, bì xū zhào jià péi cháng.Anh ấy làm vỡ bình hoa, phải bồi thường theo đúng giá.
打碎了杯子,他赔了店家十块钱。
dǎ suì le bēi zi, tā péi le diàn jiā shí kuài qián.Làm vỡ chiếc cốc, anh ấy đã đền cho chủ quán mười tệ.
玻璃容器容易打碎,要轻拿轻放。
bō lí róng qì róng yì dǎ suì, yào qīng ná qīng fàng.Đồ chứa bằng thủy tinh dễ vỡ, cần nhẹ tay.