刺激
[cì jī] [刺 激]
kích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn; chất kích thích
使人激动或推动事物发生变化
游戏刺激我。
yóu xì cì jī wǒ.Trò chơi kích thích tôi.
gay cấn, kích thích, kịch tính
使人感到紧张兴奋
坐过山车是一件很刺激的事。
zuò guo shān chē shì yí jiàn hěn cì jī de shì.Ngồi tàu lượn siêu tốc là một việc rất kịch tính.
cú sốc tâm lý, sự kích thích
外界事物作用于人体引起的反应或精神影响
他受了很大的心理刺激。
tā shòu le hěn dà de xīn lǐ cì jī.Anh ấy đã phải chịu một cú sốc tâm lý rất lớn.
减免债务能立刻减轻债务国负担,进而刺激经济增长。
jiǎn miǎn zhài wù néng lì kè jiǎn qīng zhài wù guó fù dān, jìn ér cì jī jīng jì zēng zhǎng.Xóa giảm nợ có thể lập tức giảm nhẹ gánh nặng cho nước vay, từ đó kích thích tăng trưởng kinh tế.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言降息固然能缓解流动性危机,但是持续刺激会积累结构性通胀。
jiàng xī gù rán néng huǎn jiě liú dòng xìng wēi jī, dàn shì chí xù cì jī huì jī lěi jié gòu xìng tōng zhàng.Hạ lãi suất cố nhiên có thể giảm bớt khủng hoảng thanh khoản, nhưng kích thích kéo dài sẽ tích tụ lạm phát cơ cấu.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……主要是伏隔核的奖励刺激,数据能直接预测消费者的购买意愿。
zhǔ yào shi fú gé hé de jiǎng lì cì jī, shù jù néng zhí jiē yù cè xiāo fèi zhě de gòu mǎi yì yuàn.Chủ yếu là kích thích phần thưởng ở vùng nhân accumbens, dữ liệu có thể trực tiếp dự đoán ý muốn mua hàng của người tiêu dùng.
Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非