呛【嗆】
[qiàng]
1.kích mũi; nghẹn (do khói, mùi v.v.); hăng
气味或液体刺激呼吸道引起咳嗽。
厨房里的油烟太浓,把大家呛得直咳嗽。
chú fáng lǐ de yóu yān tài nóng, bǎ dà jiā qiàng de zhí ké sou.Khói dầu trong bếp nồng quá khiến mọi người nghẹn ho sặc sụa.
2.đốp chát; nói lời khó nghe
用生硬尖锐的话顶撞人。
他今天心情不好,一开口就呛人。
tā jīn tiān xīn qíng bù hǎo, yì kāi kǒu jiù qiàng rén.Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt, hễ mở miệng là đốp chát người khác.
连续加班三天,大家都累得够呛。
lián xù jiā bān sān tiān, dà jiā dōu lèi de gòu qiàng.Tăng ca liên tục ba ngày, ai nấy đều mệt không chịu nổi.
我看他这次考试想及格有点够呛。
wǒ kàn tā zhè cì kǎo shì xiǎng jí gé yǒu diǎn gòu qiàng.Tôi thấy cậu ấy muốn thi đỗ lần này e là khó lòng đạt được.
这道菜放了太多辣椒,辣得真够呛。
zhè dào cài fàng le tài duō là jiāo, là de zhēn gòu qiàng.Món này cho quá nhiều ớt, cay đến phát sợ.
