XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

烟【煙】

[yān]

1.thuốc lá hoặc thuốc lào; lượng từ: 根 (gēn); khói

燃烧产生的气;也指香烟烟草

生病了就别再吸烟了。

shēng bìng le jiù bié zài xī yān le.

Ốm rồi thì đừng hút thuốc nữa.

2.thuốc phiện

指鸦片

清末很多人抽大烟。

qīng mò hěn duō rén chōu dà yān.

Cuối nhà Thanh nhiều người hút thuốc phiện.

根、缕

没错,没有了烟火气,古城就变成没有灵魂的空壳了。

méi cuò, méi yǒu le yān huǒ qì, gǔ chéng jiù biàn chéng méi yǒu líng hún de kōng ké le.

Chính xác, không còn hơi thở cuộc sống, cổ trấn sẽ thành cái vỏ rỗng không có linh hồn.

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

他在朋友的劝说下终于戒了烟。

tā zài péng yǒu de quàn shuō xià zhōng yú jiè le yān.

Nhờ bạn bè khuyên bảo, cuối cùng anh ấy cũng đã bỏ thuốc lá.

没错,只有兼顾包容性,改造才不会失去原有的烟火气。

méi cuò, zhǐ yǒu jiān gù bāo róng xìng, gǎi zào cái bú huì shī qù yuán yǒu de yān huǒ qì.

Chính xác, chỉ khi tính đến sự bao hàm, việc cải tạo mới không làm mất đi hơi thở cuộc sống vốn có.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật