烟花【煙花】
[yān huā] [烟 花]
1.pháo hoa; gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
燃放时能发光发色的观赏品;旧指娼妓。
节日的夜晚,大家聚集在广场观看美丽的烟花。
jié rì de yè wǎn, dà jiā jù jí zài guǎng chǎng guān kàn měi lì de yān huā.Vào đêm lễ hội, mọi người tập trung ở quảng trường xem pháo hoa đẹp mắt.
2.cảnh xuân tươi đẹp; hoa mùa xuân
指春天明媚的景致或繁茂的花木。
故人西辞黄鹤楼,烟花三月下扬州。
gù rén xī cí huáng hè lóu, yān huā sān yuè xià yáng zhōu.Bạn cũ từ biệt lầu Hoàng Hạc ở phía tây, xuôi về Dương Châu giữa tháng ba mùa hoa rực rỡ.
夜空中绽放出五彩斑斓的烟花。
yè kōng zhōng zhàn fàng chū wǔ cǎi bān lán de yān huā.Pháo hoa rực rỡ sắc màu nở rộ trên bầu trời đêm.
庆祝活动现场燃放了绚丽的烟花。
qìng zhù huó dòng xiàn chǎng rán fàng le xuàn lì de yān huā.Tại hiện trường hoạt động kỷ niệm đã bắn pháo hoa rực rỡ.
节日里,天空放起了五彩缤纷的烟花。
jié rì lǐ, tiān kōng fàng qǐ le wǔ cǎi bīn fēn de yān huā.Vào ngày lễ, bầu trời rực rỡ pháo hoa ngũ sắc đa dạng.