烟火【煙火】
[yān huǒ] [烟 火]
1.khói lửa; pháo hoa
燃放发光的焰火,或指烟与火
除夕夜市民聚集在广场观赏烟火。
chú xī yè shì mín jù jí zài guǎng chǎng guān shǎng yān huǒ.Đêm giao thừa người dân tập trung tại quảng trường ngắm pháo hoa.
2.khói bếp; cơm nước sinh hoạt đời thường
指炊烟或熟食,借指日常生活
老人在深山修行,宛如不食人间烟火。
lǎo rén zài shēn shān xiū xíng, wǎn rú bù shí rén jiān yān huǒ.Ông cụ tu hành nơi núi sâu, hệt như người tiên không vướng bụi trần.
没错,没有了烟火气,古城就变成没有灵魂的空壳了。
méi cuò, méi yǒu le yān huǒ qì, gǔ chéng jiù biàn chéng méi yǒu líng hún de kōng ké le.Chính xác, không còn hơi thở cuộc sống, cổ trấn sẽ thành cái vỏ rỗng không có linh hồn.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ没错,只有兼顾包容性,改造才不会失去原有的烟火气。
méi cuò, zhǐ yǒu jiān gù bāo róng xìng, gǎi zào cái bú huì shī qù yuán yǒu de yān huǒ qì.Chính xác, chỉ khi tính đến sự bao hàm, việc cải tạo mới không làm mất đi hơi thở cuộc sống vốn có.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật