烟火气
[yān huǒ qì] [烟 火 气]
mùi nấu ăn; (bóng) bầu không khí sống động
没错,没有了烟火气,古城就变成没有灵魂的空壳了。
méi cuò, méi yǒu le yān huǒ qì, gǔ chéng jiù biàn chéng méi yǒu líng hún de kōng ké le.Chính xác, không còn hơi thở cuộc sống, cổ trấn sẽ thành cái vỏ rỗng không có linh hồn.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ老街区充满着浓郁的人间烟火气息。
lǎo jiē qū chōng mǎn zhe nóng yù de rén jiān yān huǒ qì xī.Khu phố cổ tràn ngập hơi thở khói lửa nhân gian nồng đậm.
没错,只有兼顾包容性,改造才不会失去原有的烟火气。
méi cuò, zhǐ yǒu jiān gù bāo róng xìng, gǎi zào cái bú huì shī qù yuán yǒu de yān huǒ qì.Chính xác, chỉ khi tính đến sự bao hàm, việc cải tạo mới không làm mất đi hơi thở cuộc sống vốn có.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật