客气【客氣】
[kè qi] [客 气]
lịch sự; nhã nhặn; trang trọng
态度有礼貌,待人谦让
他对每个人都很客气,从不说粗话。
tā duì měi gè rén dōu hěn kè qì, cóng bù shuō cū huà.Anh ấy rất lịch sự với mọi người, không bao giờ nói lời thô lỗ.
nể nang; nương tay; nhượng bộ
讲情面,迁就(常用于否定句)
比赛时大家都要全力以赴,谁也不要客气。
bǐ sài shí dà jiā dōu yào quán lì yǐ fù, shuí yě bú yào kè qì.Khi thi đấu mọi người đều phải dốc hết sức, không ai được nể nang ai.
不客气,能用就好,快复习吧。
bú kè qì, néng yòng jiù hǎo, kuài fù xí ba.Không có gì, dùng được là tốt rồi, mau ôn tập đi.
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây你想吃什么就尽管拿,别客气。
nǐ xiǎng chī shén me jiù jǐn guǎn ná, bié kè qì.Bạn muốn ăn gì cứ lấy tự nhiên, đừng khách khí.
不客气,希望你能去北京学习。
bú kè qì, xī wàng nǐ néng qù běi jīng xué xí.Không có gì, hy vọng em có thể đến Bắc Kinh học.
Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn