虚心【虛心】
[xū xīn] [虚 心]
cởi mở; khiêm tốn
不自满,能虚心听取别人意见。
他很虚心,总是愿意听别人的意见。
tā hěn xū xīn, zǒng shì yuàn yì tīng bié rén de yì jiàn.Anh ấy rất cởi mở, luôn sẵn lòng nghe ý kiến của người khác.
真的吗?没问题,你尽管说。只要能提高效率,我肯定虚心接受。
zhēn de ma? méi wèn tí, nǐ jǐn guǎn shuō. zhǐ yào néng tí gāo xiào lǜ, wǒ kěn dìng xū xīn jiē shòu.Thật sao? Không vấn đề gì, cậu cứ nói đi. Chỉ cần có thể nâng cao hiệu suất, tôi chắc chắn sẽ khiêm tốn tiếp thu.
Trong bài: Góp ý xây dựng một cách khéo léo遇到不懂的问题要虚心请教。
yù dào bù dǒng de wèn tí yào xū xīn qǐng jiào.Gặp vấn đề không hiểu phải khiêm tốn thỉnh giáo.
做人要虚心,千万不要自以为是。
zuò rén yào xū xīn, qiān wàn bú yào zì yǐ wéi shì.Làm người cần khiêm tốn, tuyệt đối không được tự cho mình là đúng.