XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

谦逊【謙遜】

[qiān xùn] [谦 逊]

khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương

谦虚礼让,不骄傲自大。

他性格谦逊,从不夸耀自己的成就。

tā xìng gé qiān xùn, cóng bù kuā yào zì jǐ de chéng jiù.

Tính cách anh ấy khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang thành tựu của mình.

茶道讲究心平气和与礼貌谦逊。

chá dào jiǎng jiū xīn píng qì hé yǔ lǐ mào qiān xùn.

Trà đạo chú trọng sự bình tâm và lễ độ khiêm nhường.

他为人正直谦逊,深受同事们的敬爱。

tā wèi rén zhèng zhí qiān xùn, shēn shòu tóng shì men de jìng ài.

Anh ấy chính trực khiêm tốn, được các đồng nghiệp vô cùng kính yêu.