谦
[qiān]
khiêm tốn
谦虚使人进步,骄傲使人落后。
qiān xū shǐ rén jìn bù, jiāo ào shǐ rén luò hòu.Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta tụt lùi.
古人曰:“满招损,谦受益。”
gǔ rén yuē:“ mǎn zhāo sǔn, qiān shòu yì.”Người xưa nói: “Tự mãn chuốc lấy thiệt hại, khiêm tốn nhận được lợi ích.”
茶道讲究心平气和与礼貌谦逊。
chá dào jiǎng jiū xīn píng qì hé yǔ lǐ mào qiān xùn.Trà đạo chú trọng sự bình tâm và lễ độ khiêm nhường.