谦和
[qiān hé] [谦 和]
nhu mì; khiêm tốn; hoà nhã
老教授治学严谨且待人谦和,深受大家敬仰,极具大师风范。
lǎo jiào shòu zhì xué yán jǐn qiě dài rén qiān hé, shēn shòu dà jiā jìng yǎng, jí jù dà shī fēng fàn.Vị giáo sư già nghiên cứu nghiêm cẩn lại khiêm nhường hòa nhã, được mọi người kính trọng, đậm phong thái bậc thầy.