饱和【飽和】
[bǎo hé] [饱 和]
bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được
事物达到所能容纳的最大限度。
这个城市的房产市场目前已经趋于饱和。
zhè ge chéng shì de fáng chǎn shì chǎng mù qián yǐ jīng qū yú bǎo hé.Thị trường bất động sản của thành phố này hiện đã đi đến mức bão hòa.
嗯,国内市场趋于饱和,确实该拓展新版图了。你想先从哪个区域入手?
èn, guó nèi shì chǎng qū yú bǎo hé, què shí gāi tuò zhǎn xīn bǎn tú le. nǐ xiǎng xiān cóng nǎ gè qū yù rù shǒu?Ừ, thị trường trong nước đang có xu hướng bão hòa, đúng là nên mở rộng bản đồ mới rồi. Cậu muốn bắt tay vào từ khu vực nào trước?
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…真的吗?但我听说底层算法岗位的竞争已经非常激烈,几乎趋于饱和了。
zhēn de ma? dàn wǒ tīng shuō dǐ céng suàn fǎ gǎng wèi de jìng zhēng yǐ jīng fēi cháng jī liè, jī hū qū yú bǎo hé le.Thật vậy sao thầy? Nhưng em nghe nói các vị trí thuật toán nền tảng cạnh tranh rất khốc liệt rồi, gần như bão hòa rồi.
Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề