缓和【緩和】
[huǎn hé] [缓 和]
làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế
使局势、气氛等由紧张转为平息。
双方坦诚的交谈缓和了紧张的气氛。
shuāng fāng tǎn chéng de jiāo tán huǎn hé le jǐn zhāng de qì fēn.Cuộc nói chuyện chân thành giữa hai bên đã làm dịu đi bầu không khí căng thẳng.
hoà hoãn, dịu đi, bớt căng thẳng
(局势、气氛等)转为平静、不紧张。
两国关系目前呈现出缓和的趋势。
liǎng guó guān xì mù qián chéng xiàn chū huǎn hé de qū shì.Quan hệ hai nước hiện tại đang có xu hướng hoà hoãn.
瞧,张爷爷看上去脸色缓和多了,眼神也显得很有精神!
qiáo, zhāng yé ye kàn shàng qù liǎn sè huǎn hé duō le, yǎn shén yě xiǎn de hěn yǒu jīng shén!Nhìn kìa, sắc mặt cụ Trương trông có vẻ dịu lại nhiều rồi, ánh mắt cũng có vẻ rất phấn chấn!
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去别担心,我先去跟他谈谈,缓和一下气氛,再让你们见面。
bié dān xīn, wǒ xiān qù gēn tā tán tán, huǎn hé yí xià qì fēn, zài ràng nǐ men jiàn miàn.Đừng lo, thầy sẽ đi nói chuyện với cậu ấy trước, xoa dịu bầu không khí một chút, rồi để hai em gặp nhau.
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn您说得对,父母少一些施压,子女多一些体谅,彼此关系才能缓和。
nín shuō de duì, fù mǔ shǎo yì xiē shī yā, zǐ nǚ duō yì xiē tǐ liàng, bǐ cǐ guān xì cái néng huǎn hé.Thầy nói rất đúng ạ, cha mẹ bớt gây áp lực một chút, con cái thấu hiểu thêm một chút, mối quan hệ đôi bên mới có thể dịu lại.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪