缓【緩】
[huǎn]
1.chậm; từ tốn; chậm chạp
慢;不急迫;放慢
这个问题不要急,容我缓一缓再作决定。
zhè ge wèn tí bú yào jí, róng wǒ huǎn yi huǎn zài zuò jué dìng.Vấn đề này đừng vội, hãy cho tôi thư thả một chút rồi mới quyết định.
2.hoãn lại; lùi thời gian
延迟;推迟
这笔债务可以缓几天再偿还。
zhè bǐ zhài wù kě yǐ huǎn jǐ tiān zài cháng huán.Khoản nợ này có thể hoãn lại vài ngày rồi trả.
thoải; không dốc
地势平缓;不陡峭
这条山路的坡度较缓,适合老人散步。
zhè tiáo shān lù de pō dù jiào huǎn, shì hé lǎo rén sàn bù.Độ dốc của con đường núi này khá thoải, hợp cho người già đi dạo.
您说得对。那您现在怎么缓解压力呢?
nín shuō de duì. nà nín xiàn zài zěn me huǎn jiě yā lì ne?Thầy nói đúng ạ. Vậy bây giờ thầy làm thế nào để giảm bớt áp lực?
Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…车轮在泥泞的路上缓慢地转动。
chē lún zài ní nìng de lù shang huǎn màn dì zhuàn dòng.Bánh xe quay chậm rãi trên con đường bùn lầy.
这对缓解城区的热岛效应确实非常关键。
zhè duì huǎn jiě chéng qū de rè dǎo xiào yìng què shí fēi cháng guān jiàn.Điều này quả thực rất quan trọng để làm dịu hiệu ứng đảo nhiệt đô thị.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而