柔和
[róu hé] [柔 和]
dịu dàng; mềm mại
温和而不强烈,使人感到舒适。
卧室里柔和的灯光有助于放松身心并提高睡眠质量。
wò shì lǐ róu hé de dēng guāng yǒu zhù yú fàng sōng shēn xīn bìng tí gāo shuì mián zhì liàng.Ánh đèn dịu nhẹ trong phòng ngủ giúp thư giãn thân tâm và nâng cao chất lượng giấc ngủ.
皎洁的月亮散发着柔和的光辉。
jiǎo jié de yuè liàng sàn fā zhe róu hé de guāng huī.Ánh trăng vằng vặc tỏa ra ánh sáng dịu dàng.
这幅画的线条生硬,缺乏柔和感。
zhè fú huà de xiàn tiáo shēng yìng, quē fá róu hé gǎn.Nét vẽ của bức tranh này cứng, thiếu sự mềm mại.
这款茅台酒酱香浓郁,入口柔和。
zhè kuǎn máo tái jiǔ jiàng xiāng nóng yù, rù kǒu róu hé.Dòng rượu Maotai này hương tương nồng nà, uống vào êm dịu.