温柔【溫柔】
[wēn róu] [温 柔]
dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
温和柔顺,多形容性格态度
她用极其温柔的语调安抚着受到惊吓的小女孩。
tā yòng jí qí wēn róu de yǔ diào ān fǔ zhe shòu dào jīng xià de xiǎo nǚ hái.Cô ấy dùng giọng điệu cực kỳ dịu dàng để vỗ về bé gái đang hoảng sợ.
母亲温柔地安抚着哭泣的孩子。
mǔ qīn wēn róu dì ān fǔ zhe kū qì de hái zi.Người mẹ dịu dàng xoa dịu đứa trẻ đang khóc.
她的微笑显得十分温柔而含蓄。
tā de wēi xiào xiǎn de shí fēn wēn róu ér hán xù.Nụ cười của cô ấy trông vô cùng dịu dàng và ý nhị.
他脸上露出了少有的温柔神情。
tā liǎn shàng lù chū le shǎo yǒu de wēn róu shén qíng.Trên mặt anh ấy lộ ra vẻ dịu dàng hiếm thấy.