温馨【溫馨】
[wēn xīn] [温 馨]
ấm áp; nhẹ nhàng và thơm; ngọt ngào
温暖馨香,充满温情的气氛
教室布置得很温馨,大家学习更有动力。
jiào shì bù zhì de hěn wēn xīn, dà jiā xué xí gèng yǒu dòng lì.Lớp học được trang trí rất ấm áp, mọi người học tập có động lực hơn.
摄影师捕捉到了一个温馨的画面。
shè yǐng shī bǔ zhuō dào le yí gè wēn xīn de huà miàn.Nhiếp ảnh gia đã bắt được một cảnh tượng ấm áp.
我们在海边点火露营,感觉很温馨。
wǒ men zài hǎi biān diǎn huǒ lù yíng, gǎn jué hěn wēn xīn.Chúng tôi nhóm lửa cắm trại ở bờ biển, cảm thấy rất ấm áp.
眼前温馨的一幕深深感动了所有人。
yǎn qián wēn xīn de yí mù shēn shēn gǎn dòng le suǒ yǒu rén.Cảnh tượng ấm áp trước mắt đã làm xúc động sâu sắc tất cả mọi người.