融洽
[róng qià] [融 洽]
hòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau
感情好,彼此没有抵触。
他们同事之间的关系处理得非常融洽。
tā men tóng shì zhī jiān de guān xì chǔ lǐ de fēi cháng róng qià.Mối quan hệ giữa các đồng nghiệp với nhau được xử lý rất hòa thuận.
我也觉得难得,会议气氛非但没有剑拔弩张,反而一直很融洽。
wǒ yě jué de nán dé, huì yì qì fēn fēi dàn méi yǒu jiàn bá nǔ zhāng, fǎn ér yì zhí hěn róng qià.Tôi cũng thấy hiếm có, không khí cuộc họp chẳng những không căng thẳng mà còn luôn rất hòa hợp.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不这所学校的师生关系非常融洽。
zhè suǒ xué xiào de shī shēng guān xì fēi cháng róng qià.Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh ở trường này rất hòa hợp.
双方畅谈合作愿景,气氛融洽。
shuāng fāng chàng tán hé zuò yuàn jǐng, qì fēn róng qià.Hai bên thoải mái trao đổi về tầm nhìn hợp tác, không khí rất hài hòa.