洽
[qià]
phù hợp; liên hệ; đồng ý
我也觉得难得,会议气氛非但没有剑拔弩张,反而一直很融洽。
wǒ yě jué de nán dé, huì yì qì fēn fēi dàn méi yǒu jiàn bá nǔ zhāng, fǎn ér yì zhí hěn róng qià.Tôi cũng thấy hiếm có, không khí cuộc họp chẳng những không căng thẳng mà còn luôn rất hòa hợp.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不这所学校的师生关系非常融洽。
zhè suǒ xué xiào de shī shēng guān xì fēi cháng róng qià.Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh ở trường này rất hòa hợp.
听起来逻辑自洽,但第三支柱参与度若不如预期,财政仍需承担巨额兜底风险吧?
tīng qǐ lái luó jí zì qià, dàn dì sān zhī zhù cān yù dù ruò bù rú yù qī, cái zhèng réng xū chéng dān jù é dōu dǐ fēng xiǎn ba?Nghe có vẻ logic nhất quán, nhưng nếu mức độ tham gia trụ cột thứ ba không như kỳ vọng, tài chính vẫn phải chịu rủi ro bảo đảm khổng lồ chứ?
Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia