切合
[qiè hé] [切 合]
phù hợp; vừa vặn; thích hợp
好啊,这个角度深刻切合实际,我很期待你的具体发言。
hǎo a, zhè ge jiǎo dù shēn kè qiè hé shí jì, wǒ hěn qī dài nǐ de jù tǐ fā yán.Được chứ, góc nhìn này sâu sắc và sát với thực tế, thầy rất mong chờ bài phát biểu cụ thể của em.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh那第一阶段的具体周期,您觉得设定为三个月是否切合实际呢?
nà dì yì jiē duàn de jù tǐ zhōu qī, nín jué de shè dìng wéi sān gè yuè shì fǒu qiè hé shí jì ne?Vậy chu kỳ cụ thể của giai đoạn một, thầy thấy ấn định ba tháng liệu có sát thực tế không ạ?
Trong bài: Bàn chiến lược thị trường总结得很到位!不妄为即是作为,这种辩证法正切合现代生态规律。
zǒng jié de hěn dào wèi! bú wàng wéi jí shì zuò wéi, zhè zhǒng biàn zhèng fǎ zhèng qiē hé xiàn dài shēng tài guī lǜ.Đúc kết rất chuẩn xác! Không làm càn chính là có hành động, phép biện chứng này rất phù hợp quy luật sinh thái hiện đại.
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại