XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

联合【聯合】

[lián hé] [联 合]

kết hợp; gia nhập; hợp nhất

结合起来;合为一体

两个学校联合办了一次比赛。

liǎng gè xué xiào lián hé bàn le yí cì bǐ sài.

Hai trường học đã phối hợp tổ chức một cuộc thi.

liên hợp, chung

共同一起的

这是两国政府发表的联合声明。

zhè shì liǎng guó zhèng fǔ fā biǎo de lián hé shēng míng.

Đây là tuyên bố liên hợp do hai chính phủ đưa ra.

没问题,我这就起草联合实验室的组建方案。

méi wèn tí, wǒ zhè jiù qǐ cǎo lián hé shí yàn shì de zǔ jiàn fāng àn.

Không thành vấn đề, em dự thảo phương án thành lập phòng thí nghiệm liên kết ngay đây.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

会由科技部牵头,多个部门联合开展执法行动。

huì yóu kē jì bù qiān tóu, duō gè bù mén lián hé kāi zhǎn zhí fǎ xíng dòng.

Sẽ do Bộ Khoa học Công nghệ chủ trì, nhiều bộ ngành liên kết triển khai hành động thực thi pháp luật.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

政府代表发表了一份联合声明。

zhèng fǔ dài biǎo fā biǎo le yí fèn lián hé shēng míng.

Đại diện chính phủ đã ra một bản tuyên bố chung.