集合
[jí hé] [集 合]
tập hợp; tập trung; (toán) tập hợp
人或队伍聚集到一处
明天早上八点在学校门口集合。
míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài xué xiào mén kǒu jí hé.Tám giờ sáng mai tập hợp ở cổng trường.
西山风景不错。对了,几点集合?
xī shān fēng jǐng bú cuò. duì le, jǐ diǎn jí hé?Phong cảnh Tây Sơn rất đẹp. Đúng rồi, mấy giờ tập trung?
Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần早上八点在学校门口集合,好吗?
zǎo shàng bā diǎn zài xué xiào mén kǒu jí hé, hǎo ma?Tám giờ sáng tập trung ở cổng trường, được không?
Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần行,周五下午五点,我们在三号教室集合。
xíng, zhōu wǔ xià wǔ wǔ diǎn, wǒ men zài sān hào jiào shì jí hé.Được, 5 giờ chiều thứ Sáu, chúng ta tập hợp ở phòng học số 3 nhé.
Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ