点集合
[diǎn jí hé] [点 集 合]
(toán) tập hợp điểm
西山风景不错。对了,几点集合?
xī shān fēng jǐng bú cuò. duì le, jǐ diǎn jí hé?Phong cảnh Tây Sơn rất đẹp. Đúng rồi, mấy giờ tập trung?
Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần请大家在规定的时间内到达指定地点集合。
qǐng dà jiā zài guī dìng de shí jiān nèi dào dá zhǐ dìng dì diǎn jí hé.Xin mời mọi người tập trung tại địa điểm chỉ định trong thời gian quy định.