组合
[zǔ hé] [组 合]
lắp ráp; kết hợp; cấu thành; kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn; (toán) tổ hợp
不同的部分聚合成整体
我们把两张桌子组合起来。
wǒ men bǎ liǎng zhāng zhuō zi zǔ hé qǐ lái.Chúng tôi ghép hai cái bàn lại với nhau.
nhóm; bộ; tổ hợp
由若干人或事物组成的整体
这个音乐组合很受年轻人的喜欢。
zhè ge yīn yuè zǔ hé hěn shòu nián qīng rén de xǐ huan.Nhóm nhạc này rất được giới trẻ yêu thích.
嗯,你现在的投资组合都有什么?风险高吗?
èn, nǐ xiàn zài de tóu zī zǔ hé dōu yǒu shén me? fēng xiǎn gāo ma?Ừm, danh mục đầu tư hiện tại của bạn có những gì? Rủi ro có cao không?
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了没错,这样组合才能形成理性稳健的投资策略。
méi cuò, zhè yàng zǔ hé cái néng xíng chéng lǐ xìng wěn jiàn de tóu zī cè lüè.Đúng vậy, kết hợp như thế mới tạo thành chiến lược đầu tư lý tính và vững chắc.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát是啊,这时候调整心态、重新规划投资组合才对。
shì a, zhè shí hòu tiáo zhěng xīn tài, chóng xīn guī huà tóu zī zǔ hé cái duì.Đúng vậy, lúc này điều chỉnh tâm lý, quy hoạch lại danh mục đầu tư mới là đúng.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了