组合拳
[zǔ hé quán] [组 合 拳]
một tổ hợp cú đấm; (bóng) một loạt biện pháp
好啊!这个组合拳很扎实,既考虑到眼前危机,又兼顾了长期声誉。
hǎo a! zhè gè zǔ hé quán hěn zhā shi, jì kǎo lǜ dào yǎn qián wēi jī, yòu jiān gù le cháng qī shēng yù.Tốt quá! Đòn phối hợp này rất chắc chắn, vừa tính đến khủng hoảng trước mắt, vừa cân bằng được uy tín lâu dài.
Trong bài: Định hướng dư luận truyền thông trong thâu tóm xuyên quốc gia